Biễu mẫu Kinh tế - Xã hội 

DỮ LIỆU KINH TẾ - XÃ HỘI

 

Đơn vị vui lòng tải file biểu mẫu tại cột "Kỳ Công bố" theo "Năm", "Tháng" hoặc "Quý"
 
STT Nhóm, chỉ tiêu Phân tổ chủ yếu Kỳ công bố Ngày nhận báo cáo Nguồn số liệu
Chủ trì Phối hợp
  1. Đất đai, đơn vị hành chính
1 Diện tích và cơ cấu đất Loại đất Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường UBND các quận, huyện
2 Số đơn vị hành chính Cấp hành chính, loại hình đô thị (loại I - IV) Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Nội vụ  
  2. Dân số: Chỉ tải biểu mẫu "Dân số" cho phần này
3 Dân số Thành thị/nông thôn; Cấp hành chính (Huyện/Quận/thị xã/thành phố); Giới tính Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê UBND các quận, huyện
4 Trẻ em dưới 6 tuổi Thành thị/nông thôn; Giới tính Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê UBND các quận, huyện
Cấp hành chính (Huyện/Quận/thị xã/ thành phố)
5 Dân số trong độ tuổi đi học Từ 0 đến 18 tuổi Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê UBND các quận, huyện
6 Trẻ em học mẫu giáo và học sinh phổ thông có hoàn cảnh đặc biệt   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê UBND các quận, huyện
7 Tỷ suất tăng dân số (chung, tự nhiên) Thành thị, nông thôn Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê UBND các quận, huyện
8 Mật độ dân số Huyện, thị xã, thành phố Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê UBND các quận, huyện
  3. Lao động - Việc làm: Chỉ tải biểu mẫu mục "Lực lượng lao động" cho phần này
9 Lực lượng lao động Thành thị/nông thôn Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Cục Thống kê
10 Số lao động đang làm việc Khu vực Nhà nước/khu vực khác Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Cục Thống kê
11 Tỷ lệ lao động đang làm việc đã qua đào tạo Giới tính, trình độ chuyên môn, thành thị, nông thôn Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Cục Thống kê
12 Số lao động được tạo việc làm Giới tính, ngành kinh tế; thành thị/nông thôn Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội Cục Thống kê
  4. Doanh nghiệp, cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp
  4.1. Doanh nghiệp trên địa bàn
13 Doanh nghiệp nhà nước Số doanh nghiệp; lao động; quỹ lương; tài sản và nguồn vốn; kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê Phòng Tài chính - Kế hoạch các quận, huyện
14 Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê Phòng Tài chính - Kế hoạch các quận, huyện
15 Khu vực kinh tế ngoài quốc doanh   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê Phòng Tài chính - Kế hoạch các quận, huyện
  4.2. Quản lý hành chính:  Chỉ tải biểu mẫu tại "Biên chế Quản lý nhà nước" cho phần này
16 Biên chế Quản lý nhà nước Tỉnh, huyện, xã Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Nội vụ UBND các quận, huyện
17 Biên chế Đảng Tỉnh, huyện, xã Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Ban tổ chức Thành ủy UBND các quận, huyện
18 Biên chế Đoàn thể Tỉnh, huyện, xã Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Nội vụ UBND các quận, huyện; Ban tổ chức Thành ủy
  4.3. Sự nghiệp kinh tế
19 Số km đường giao thông địa phương quản lý Cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giao thông vận tải UBND các quận, huyện
20 Số km đê/ bờ kênh địa phương quản lý Cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn UBND các quận, huyện
  5. Đầu tư
21 Vốn và cơ cấu vốn đầu tư phát triển trên địa bàn Nguồn vốn, khoản mục, ngành kinh tế, loại hình kinh tế Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê Kho bạc Nhà nước
22 Số dự án và vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước Nhóm công trình (trọng điểm, A, B, C); Sở/ngành; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Kế hoạch và Đầu tư UBND các quận, huyện
Vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước
23 Số dự án và vốn đăng ký đầu tư trực tiếp nước ngoài được cấp phép mới và bổ sung vốn Ngành kinh tế; Hình thức đầu tư; Nước/Vùng lãnh thổ đầu tư Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Kế hoạch và Đầu tư UBND các quận, huyện
24 Vốn thực hiện của các dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài Hình thức đầu tư, ngành kinh tế, nước/vùng lãnh thổ đầu tư; khối nước Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê Sở Kế hoạch và Đầu tư
25 Vốn hỗ trợ phát triển chính thức thực hiện Hình thức hỗ trợ; ngành kinh tế Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Kế hoạch và Đầu tư Cục Thống kê
  6. Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP)
26 GRDP (theo giá hiện hành) Loại hình kinh tế, Khu vực kinh tế Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê  
27 GRDP (theo giá so sánh) Loại hình kinh tế, Khu vực kinh tế Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê  
28 Cơ cấu GRDP trên địa bàn theo giá hiện hành Loại hình kinh tế, Khu vực kinh tế Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê  
29 Tốc độ tăng GRDP trên địa bàn theo giá so sánh Loại hình kinh tế, Khu vực kinh tế Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê  
30 GRDP bình quân đầu người (tính bằng VNĐ)   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê  
  7. Giá trị sản xuất
31 Tổng giá trị sản xuất trên địa bàn Loại hình kinh tế, Khu vực kinh tế Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê  
  8. Thương mại, giá cả
32 Tổng mức bán lẻ hàng hóa Loại hình kinh tế Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Cục Thống kê Sở Công thương
33 Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) các tháng trong năm Nhóm hàng hóa, dịch vụ chủ yếu Tháng Báo cáo tháng: Ngày 15 của tháng sau tháng báo cáo. Cục Thống kê  
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 12 năm báo cáo Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo  
  9. Phát thanh, truyền hình
34 Số đài phát thanh, truyền hình   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông Đài Phát thanh truyền hình
35 Số chương trình, số giờ chương trình, số giờ phát sóng Phát thanh/truyền hình Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Thông tin và Truyền thông, Đài PTTH Đài Phát thanh truyền hình
  10. Khoa học và công nghệ
36 Số tổ chức khoa học và công nghệ Theo loại tổ chức khoa học công nghệ Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Khoa học và Công nghệ  
37 Tổng số đề tài, dự án khoa học do địa phương cấp kinh phí Đề - kinh phí; dự án SXTN - kinh phí Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Khoa học và Công nghệ  
  11. Giáo dục và đào tạo: Chỉ tải file biểu mẫu tại mục "Số trường, lớp, phòng học mầm non" cho phần này
38 Số trường, lớp, phòng học mầm non Loại hình; loại trường; cấp quản lý; Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
39 Số giáo viên mầm non Loại hình; loại trường; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
40 Số học sinh mầm non Loại hình; loại trường; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
41 Quỹ lương mầm non   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ UBND các quận, huyện
42 Số trường, lớp, phòng học phổ thông Loại hình; loại trường; cấp học; cấp quản lý; Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
43 Số giáo viên phổ thông Loại hình; cấp học; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
44 Số học sinh phổ thông Loại hình; cấp học; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
45 Quỹ lương phổ thông   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ UBND các quận, huyện
46 Số trường cao đẳng Loại hình; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
47 Số giảng viên cao đẳng Loại hình; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
48 Số sinh viên cao đẳng Loại hình; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
49 Quỹ lương cao đẳng   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ UBND các quận, huyện
50 Số trường đại học Loại hình; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
51 Số giảng viên đại học Loại hình; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
52 Số sinh viên đại học Loại hình; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
53 Quỹ lương đại học   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
54 Số trường trung cấp chuyên nghiệp Loại hình; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
55 Số giảng viên trung cấp chuyên nghiệp Loại hình; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
56 Số sinh viên trung cấp chuyên nghiệp Loại hình; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
57 Quỹ lương trung cấp chuyên nghiệp   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
58 Số cơ sở dạy nghề Loại hình; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
59 Số giảng viên dạy nghề Loại hình; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
60 Số sinh viên học nghề Loại hình; cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
61 Quỹ lương cơ sở dạy nghề   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
62 Tổng chi thường xuyên cho đào tạo/học sinh   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
  12. Y tế và chăm sóc sức khỏe: Chỉ tại file biểu mẫu tại mục "Số biên chế trong ngành y tế" cho phần này
63 Số biên chế trong ngành y tế Cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Y tế UBND các quận, huyện
64 Cơ sở y tế, giường bệnh Cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Y tế UBND các quận, huyện
65 Tổng chi thường xuyên cho Y tế/giường bệnh   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Y tế UBND các quận, huyện
  13. Văn hóa, thể thao: Chỉ tại file biểu mẫu tại mục "Số đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp" cho phần này
66 Số đoàn nghệ thuật chuyên nghiệp   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch UBND các quận, huyện
67 Số đoàn nghệ thuật truyền thống   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch UBND các quận, huyện
68 Số đội thông tin lưu động   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch UBND các quận, huyện
69 Số Di sản văn hóa thế giới   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch UBND các quận, huyện
70 Số Di sản văn hóa cấp quốc gia   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch UBND các quận, huyện
71 Số Thư viện Theo cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch UBND các quận, huyện
72 Số vận động viên đạt thành tích các cấp quốc gia   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch UBND các quận, huyện
73 Số vận động viên khuyết tật   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch UBND các quận, huyện
  14. Các chỉ tiêu khác
74 Số trại xã hội   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
75 Số trại viên trại xã hội   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
76 Đối tượng bảo trợ xã hội hàng tháng   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
77 Đối tượng cứu trợ xã hội không tập trung   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
78 Số gia đình bệnh binh   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
79 Số gia đình thương binh   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
80 Số gia đình liệt sỹ   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
81 Số gia đình có công với nước   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
82 Số gia đình có Bà mẹ Việt Nam anh hùng   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
83 Số gia đình cán bộ lão thành cách mạng   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
84 Số gia đình cán bộ tiền khởi nghĩa   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
85 Số gia đình cán bộ hoạt động cách mạng bị địch bắt tù đày   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
86 Số gia đình có người hoạt động kháng chiến   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
87 Số anh hùng lực lượng vũ trang   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
88 Số người có công giúp đỡ cách mạng   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
89 Số người bị nhiễm chất độc màu da cam   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
90 Số hộ gia đình dân tộc thiểu số   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
91 Số hộ nghèo   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
92 Số hộ cận nghèo   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
93 Số cán bộ nghỉ việc   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Lao động, Thương binh và Xã hội UBND các quận, huyện
94 Chương trình Kiên cố hóa KM, GTNT, CSHT nuôi trồng thủy sản, CSHT làng nghề ở nông thôn Cấp quản lý Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn UBND các quận, huyện
95 Chương trình kiên cố hóa trường, lớp học   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo UBND các quận, huyện
96 Đầu tư cơ sở y tế từ nguồn trái phiếu Chính phủ   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Y tế UBND các quận, huyện
97 Chương trình pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn UBND các quận, huyện
98 Chương trình giảm nghèo theo Nghị quyết 30a   Năm Báo cáo năm: Ngày 31 tháng 3 của năm sau năm báo cáo Sở LĐTBXH, Sở KHĐT UBND các quận, huyện

 

 

Sự kiện tin tức cùng chuyên mục